Yêu cầu báo giá
Vít đầu chìm côn 90° theo DIN 7991 (ISO 10642) lục giác chìm và DIN 965 (ISO 7046) rãnh chữ thập, cỡ M2–M20. Có cấp bền 8.8, 10.9 nhuộm đen và phiên bản inox A2-70, A4-80 cho khu vực ẩm.
Vít gỗ đủ chủng loại: DIN 571 lục giác bắt gỗ cho tải lớn, DIN 96 đầu tròn và DIN 97 đầu chìm rãnh bằng, vít chipboard ren thô cho ván ép và MDF. Có mạ kẽm, mạ vàng và inox A2 dùng ngoài trời.
Vít inox hai nhóm vật liệu A2 (inox 304) và A4 (inox 316 có Molypden), cấp bền A2-70 và A4-80 theo ISO 3506-1, dải M3–M16. Đủ kiểu đầu lục giác chìm, đầu dù, đầu trụ và vít tự khoan, có CO/CQ theo lô cho nhà máy FDI.
Vít nở tường gồm nở sắt wedge anchor, nở đạn drop-in, sleeve anchor, tắc kê nhựa và frame anchor, cỡ M6–M24. Vật liệu thép mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox A2/A4 cho vị trí ngoài trời.
Vít tự khoan DIN 7504 đầu lục giác, đầu chìm và đầu dù, điểm khoan #1 đến #5, cỡ thông dụng 4.2x13, 4.8x19, 5.5x25, 6.3x38. Có loại kèm gioăng EPDM cho tôn mái và loại bi-metal chống gỉ ngoài trời.

