Để hệ thống công nghiệp vận hành trơn tru, Vật tư kim khí phụ trợ là yếu tố không thể thiếu. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các giải pháp từ bu lông lục giác, đai ốc, vòng đệm phẳng và vênh, vít tự khoan, vít gỗ, tắc kê nở, ty ren và ke góc, giúp tối ưu hóa hiệu suất và giảm thiểu rủi ro gián đoạn.

Bộ phân loại fasteners gồm hộp hoặc tủ chia ngăn kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm và vít nhiều cỡ đã dán nhãn sẵn, đặt tại điểm sử dụng trong xưởng. BAMBUMRO cấu hình theo danh mục cỡ thực tế của từng nhà máy và bổ sung định kỳ theo mức min-max.

0 out of 5
Liên Hệ

Bu lông lục giác ngoài tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng) và DIN 933 (ren suốt), dải M5–M36, cấp bền 4.8 đến 12.9, thép mạ kẽm hoặc inox A2/A4. Cung cấp theo lô sản xuất, có CO/CQ cho nhà máy FDI.

0 out of 5
Liên Hệ

Bulông máy đầu lục giác chìm theo DIN 912 (ISO 4762), dải M3–M24, cấp bền 8.8, 10.9, 12.9 và inox A2/A4. Có sẵn các biến thể đầu dù DIN 7380, đầu trụ thấp DIN 7984 và đầu trụ rãnh bằng DIN 84.

0 out of 5
Liên Hệ

Bu lông nền móng dạng chữ J, chữ L và chữ I có bản đế, đường kính M12–M64, chiều dài tới 1.500 mm, vật liệu CT3, SS400, thép cấp bền 8.8 và inox A2/A4. Gia công theo bản vẽ móng, mạ kẽm nhúng nóng cho vị trí ngoài trời.

0 out of 5
Liên Hệ

Chốt định vị theo ISO 2338, ISO 8734 / DIN 6325, chốt lò xo DIN 1481, chốt có gân DIN 1473, chốt chẻ DIN 94 và chốt côn DIN 1B. Đường kính 1,5–25 mm, dung sai m6 hoặc h8, thép tôi 58–62 HRC và inox.

0 out of 5
Liên Hệ

Chốt khóa nhanh gồm ball lock pin có bi khóa và nút bấm, chốt R/R-clip, chốt kim hitch pin và loại có dây xích giữ. Thân 5–20 mm, vật liệu thép tôi mạ kẽm, inox 304 hoặc 17-4PH cho đồ gá và thiết bị tháo lắp liên tục.

0 out of 5
Liên Hệ

Cốt ren DIN 976 cắt theo đúng chiều dài lắp đặt, vát mép hai đầu, dải M6–M36, cấp bền 4.6 đến 10.9 và inox A2/A4. Dùng làm gu-jông mặt bích, bu lông nối dài, bu lông cấy trong keo hóa chất.

0 out of 5
Liên Hệ

Đai ốc lục giác tiêu chuẩn DIN 934 (ISO 4032), dải M4–M36, cấp bền 6/8/10, thép mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng, inox A2-70 và A4-80. Có sẵn đai ốc khóa nylon DIN 985 và đai ốc mỏng DIN 439.

0 out of 5
Liên Hệ

Đinh tán rivet rút theo DIN 7337 / ISO 15977, đường kính thân 3.2, 4.0, 4.8 và 6.4 mm, đủ cặp vật liệu nhôm, thép, inox 304/316 và đồng. Ghi rõ grip range từng mã, có loại kín chống nước.

0 out of 5
Liên Hệ

Kẹp chữ U u-bolt gồm bu lông chữ U, bản đế saddle, hai đai ốc và hai vòng đệm, chọn theo đường kính ngoài của ống hoặc theo DN. Có loại đáy tròn cho ống, đáy vuông cho thanh hộp, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox 304/316.

0 out of 5
Liên Hệ

Mã lắp ghép bracket gồm ke góc vuông 90 độ, ke có gân tăng cứng gusset, ke chữ L dài, ke chữ T và bản mã phẳng, độ dày 2–5 mm. Thép mạ kẽm điện phân, mạ nhúng nóng hoặc inox 304, lỗ tròn và lỗ oval.

0 out of 5
Liên Hệ

Ốc vặn tay wing nut theo DIN 315 cánh tròn kiểu Đức, DIN 314 cánh vuông và kiểu American, dải M3–M16. Có bản thép mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng và inox A2/A4 cho khu vực ẩm, tháo lắp bằng tay không cần dụng cụ.

0 out of 5
Liên Hệ

Thanh ti ren toàn phần DIN 975 ren suốt chiều dài, tiêu chuẩn 1 mét, có sẵn 2 mét và 3 mét, cỡ M6–M30. Cấp bền 4.6/4.8/8.8, inox A2/A4, mạ kẽm điện phân cho trong nhà và nhúng nóng cho khu ẩm, ngoài trời.

0 out of 5
Liên Hệ

Vít đầu chìm côn 90° theo DIN 7991 (ISO 10642) lục giác chìm và DIN 965 (ISO 7046) rãnh chữ thập, cỡ M2–M20. Có cấp bền 8.8, 10.9 nhuộm đen và phiên bản inox A2-70, A4-80 cho khu vực ẩm.

0 out of 5
Liên Hệ

Vít gỗ đủ chủng loại: DIN 571 lục giác bắt gỗ cho tải lớn, DIN 96 đầu tròn và DIN 97 đầu chìm rãnh bằng, vít chipboard ren thô cho ván ép và MDF. Có mạ kẽm, mạ vàng và inox A2 dùng ngoài trời.

0 out of 5
Liên Hệ

Vít inox hai nhóm vật liệu A2 (inox 304) và A4 (inox 316 có Molypden), cấp bền A2-70 và A4-80 theo ISO 3506-1, dải M3–M16. Đủ kiểu đầu lục giác chìm, đầu dù, đầu trụ và vít tự khoan, có CO/CQ theo lô cho nhà máy FDI.

0 out of 5
Liên Hệ

Vít nở tường gồm nở sắt wedge anchor, nở đạn drop-in, sleeve anchor, tắc kê nhựa và frame anchor, cỡ M6–M24. Vật liệu thép mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox A2/A4 cho vị trí ngoài trời.

0 out of 5
Liên Hệ

Vít tự khoan DIN 7504 đầu lục giác, đầu chìm và đầu dù, điểm khoan #1 đến #5, cỡ thông dụng 4.2x13, 4.8x19, 5.5x25, 6.3x38. Có loại kèm gioăng EPDM cho tôn mái và loại bi-metal chống gỉ ngoài trời.

0 out of 5
Liên Hệ

Vòng đệm phẳng tiêu chuẩn DIN 125A không vát mép và DIN 125B vát mép, tương đương ISO 7089/7090, cỡ M3–M36. Có sẵn bản rộng DIN 9021, bản nhỏ DIN 433, chất liệu thép mạ kẽm, inox A2-70 và A4-80.

0 out of 5
Liên Hệ

Vòng đệm vênh DIN 127B mặt cắt vuông và DIN 128 dạng cong, cỡ M3–M30, thép lò xo tôi ram hoặc inox A2/A4. Có sẵn vòng đệm khía DIN 6798 và vòng đệm đĩa DIN 6796 cho cụm rung mạnh.

0 out of 5
Liên Hệ